Nghiên cứu viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 237 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nghiên cứu viên
người chịu trách nhiệm thực hiện nghiên cứu tại địa điểm nghiên cứu.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 10/2020/TT-BYT quy định về thử tương đương sinh học của thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghiên cứu viên” 237
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển