Kỉ luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 62 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kỉ luật
Những quy tắc trong công việc, trong giao tiếp, trong đời sống do cơ quan, tổ chức nhà nước hoặc đoàn thể chính trị – xã hội, đoàn thể quần chúng đặt ra và có hiệu lực bắt buộc thi hành và tuân theo đối với mọi thành viên các tổ chức, cơ quan ấy (vd. kỉ luật đảng, kỉ luật quân đội, kỉ luật tài chính, kỉ luật nhà trường, vv.). Kỉ luật là hình thức xử phạt đối với người vi phạm quy tắc, vd. kỉ luật giáng cấp chức, kỉ luật khai trừ, phê bình cảnh cáo, kỉ luật buộc thôi việc, kỉ luật đuổi khỏi nhà trường, vv.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 257
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kỉ luật” 62
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển