Khu vực nhà nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 583 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực nhà nước
Bao gồm các cơ quan, tổ chức do Nhà nước thành lập, đầu tư cơ sở vật chất, cấp phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản lý hoặc tham gia quản lý nhằm phục v...
Căn cứ pháp lý: Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực nhà nước” 583
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển