Khu vực 2: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 371 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực 2:
khu vực tiếp giáp với khu vực 1, gần trung tâm xã, cụm xã, khu dân cư, khu tái định cư, gần khu công nghiệp, gần chợ nông thôn, gần đầu mối giao thông nhưng có khả năng sinh lợi kém khu vực 1 (được xác định tên, địa chỉ cụ thể).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2008/QĐ-UBND ban hành Quy định về tiêu thức, tiêu chí và phân vùng, phân khu vực, phân vị trí đất, phân loại đường phố làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực 2:” 371
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển