Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › 609/QĐ-UBND

Quyết định 609/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, suất đầu tư thực tế khi thăm dò và dự toán Đề án thăm dò khoáng sản để đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa có kết quả thăm dò khoáng sản đối với các mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 609/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 29/08/2024
Người ký Trần Phước Hiền
Ngày hiệu lực 29/08/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/08/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 609/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 8 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ KHỞI ĐIỂM, BƯỚC GIÁ, TIỀN ĐẶT TRƯỚC, SUẤT ĐẦU TƯ THỰC TẾ KHI THĂM DÒ VÀ DỰ TOÁN ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Ở KHU VỰC CHƯA CÓ KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI CÁC MỎ KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 09/8/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3982/TTr-STNMT ngày 20/8/2024 và ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, suất đầu tư thực tế khi thăm dò và dự toán Đề án thăm dò khoáng sản để đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa có kết quả thăm dò khoáng sản đối với các mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh; cụ thể theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này, do tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp điều hành.

Điều 2. Thăm dò, đánh giá trữ lượng khoáng sản

Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá của UBND tỉnh, tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác chịu trách nhiệm thuê tổ chức tư vấn có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện việc lập Đề án thăm dò, trình UBND tỉnh cấp Giấy phép thăm dò; thực hiện thi công Đề án thăm dò, lập Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, trình thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản để làm cơ sở trình UBND tỉnh quyết định phê duyệt tiền trúng đấu giá theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện: Mộ Đức, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Bình Sơn, Trà Bồng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại các mỏ khoáng sản nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Cục Khoáng sản Việt Nam;
- Chi cục Khoáng sản Miền Trung;
- Thanh tra tỉnh;
- Công an tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTN(tnh437).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Phước Hiền

 


PHỤ LỤC 1:

GIÁ KHỞI ĐIỂM, BƯỚC GIÁ, TIỀN ĐẶT TRƯỚC MỎ CHƯA CÓ KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI MỎ KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 609/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND tỉnh)

TT

Tên khu vực (Vị trí mỏ)

Diện tích (ha)

Điểm góc

Tọa độ VN2000 (Kinh tuyến trục 108°, múi chiếu 3°)

Tài nguyên dự báo (m3)

Giá khởi điểm R(%)

Bước giá Rbg(%)

Tiền cấp quyền tính theo TNDB (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Ghi chú

X(m)

Y(m)

I

CÁT LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

1

Bãi cát Thôn 3 và Thôn 4, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức

11,44

1

1663827.03

591614.52

253.592

5

0,3

2.952.762.287

590.552.457

Trên 01 tỷ đồng

2

1664040.09

591816.05

3

1664184.51

592211.70

4

1664157.58

592385.86

5

1664047.68

592413.30

6

1663992.41

592116.55

7

1663952.67

591933.79

8

1663724.00

591615.00

2

Thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh

25,17

1

1675967.10

573962.45

503.400

5

0,3

5.275.317.375

1.055.063.475

Trên 01 tỷ đồng

2

1676233.46

574366.92

3

1676302.12

574630.44

4

1676064.18

574809.56

5

1675706.15

574158.76

3

Mỏ cát thôn Bình Đông, xã Trà Bình, huyện Trà Bồng (Vị trí 2)

2,31

1

1687787.63

567067.09

23.100

5

0,5

242.073.563

48.414.713

Dưới 01 tỷ đồng

2

1687837.44

567076.09

3

1687816.77

567316.69

4

1687748.98

567606.89

5

1687716.66

567602.85

6

1687767.12

567346.78

4

Điểm bồi tụ cát thôn Bình Trung, xã Trà Bình, huyện Trà Bồng

1,58

1

1687655.00

565356.00

15.800

5

0,5

165.574.125

33.114.825

Dưới 01 tỷ đồng

2

1687593 00

565610.00

3

1687644.00

565605.00

4

1687680.00

565444.00

5

1687770.00

565292.00

5

Mỏ cát thôn Xuân Phổ Đông, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa

22,74

Khu vực 1: Diện tích 7,28 ha

682.000

5

0,3

7.941.037.500

1.588.207.500

Trên 01 tỷ đồng

1

1674942.26

580589.69

2

1674788.00

580611.00

3

1674632.00

580998.00

4

1674862.72

580936.60

5

1674908.13

580863.86

6

1674930.56

580772.61

7

1674943.88

580675.64

Khu vực 2: Diện tích 15,46 ha

8

1674611.89

581201.99

9

1674187.00

581369.00

10

1673739.00

581749.00

11

1673830.00

581859.00

12

1674286.65

581604.89

13

1674406.46

581400.83

II

ĐẤT LÀM VẬT LIỆU SAN LẤP

6

Mỏ đất Núi Dự, thôn An Tân, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa

12,0

1

1671957.00

573745.00

1.080.000

3

0,18

1.843.203.600

368.640.720

Trên 01 tỷ đồng

2

1671935.00

573962.11

3

1671692.90

574281.98

4

1671519.05

574160.17

5

1671789.70

573737.40

7

Mỏ đất Thôn Trung, xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng

2,85

1

1687499.39

552347.94

151.050

3

0,3

232.013.253

46.402.651

Dưới 01 tỷ đồng

2

1687538.79

552401.22

3

1687484.98

552508.47

4

1687364.70

552504.80

5

1687357.42

552321.58

8

Mỏ đất đồi Gò Ninh, thôn An Điềm 1, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn

6,0

1

1688703.90

578236.47

360.000

3

0,3

552.961.080

110.592.216

Dưới 01 tỷ đồng

2

1688689.49

578353.44

3

1688610.90

578371.64

4

1688572.72

578352.87

5

1688533.07

578351.26

6

1688388.33

578155.78

7

1688484.56

578060.13

8

1688544.25

578058.56

III

ĐÁ CHẺ

9

Mỏ đá chẻ thôn Vĩnh Sơn, xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi

2,84

Vị trí 01: Diện tích 1,96 ha

56.800

3

0,3

613.440.000

92.016.000

Dưới 01 tỷ đồng

1

1650047.00

586704.00

2

1650135.99

586998.00

3

1649984.08

587078.23

4

1649766.29

587006.21

5

1649813.46

586858.47

Vị trí 02: Diện tích 0,88 ha

6

1683610.00

593628.00

7

1683641.00

593537.00

8

1683705.00

593555.00

9

1683697.00

593585.00

10

1683735.00

593597.00

11

1683718.00

593651.00

 


PHỤ LỤC 2:

SUẤT ĐẦU TƯ THỰC TẾ KHI THĂM DÒ VÀ DỰ TOÁN ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI CÁC MỎ KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 609/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND tỉnh)

TT

Tên khu vực mỏ, loại khoáng sản

Diện tích (ha)

Suất đầu tư thăm dò khoáng sản (đồng/ha)

Dự toán Đề án thăm dò khoáng sản (đồng)

Năng lực tài chính tối thiểu (đồng)

I

CÁT LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

01

Bãi cát Thôn 3 và Thôn 4, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức

11,44

38.790.374

443.761.879

221.880.939

02

Thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh

25,17

976.353.714

488.176.857

03

Mỏ cát thôn Bình Đông, xã Trà Bình, huyện Trà Bồng (Vị trí 2)

2,31

89.605.764

44.802.882

04

Điểm bồi tụ cát thôn Bình Trung, xã Trà Bình, huyện Trà Bồng

1,58

61.288.791

30.644.395

05

Mỏ cát thôn Xuân Phổ Đông, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa

22,74

882.093.105

441.046.552

II

ĐẤT LÀM VẬT LIỆU SAN LẤP

06

Mỏ đất Núi Dự, thôn An Tân, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa

12,0

69.617.431

835.409.172

417.704.586

07

Mỏ đất Thôn Trung, xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng

2,85

198.409.678

99.204.839

08

Mỏ đất đồi Gò Ninh, thôn An Điềm 1, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn

6,0

417.704.586

208.852.293

III

ĐÁ CHẺ

09

Mỏ đá chẻ thôn Vĩnh Sơn, xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi

2,84

127.860.777

363.124.607

181.562.303

 

Từ khóa:
609/QĐ-UBND Quyết định 609/QĐ-UBND Quyết định số 609/QĐ-UBND Quyết định 609/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ngãi Quyết định số 609/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ngãi Quyết định 609 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 609/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 29/08/2024
Người ký Trần Phước Hiền
Ngày hiệu lực 29/08/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 609/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 29/08/2024
Người ký Trần Phước Hiền
Ngày hiệu lực 29/08/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, suất đầu tư thực tế khi thăm dò và dự toán Đề án thăm dò khoáng sản để đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa có kết quả thăm dò khoáng sản đối với các mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh; cụ thể theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này, do tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp điều hành.
  • Điều 2. Thăm dò, đánh giá trữ lượng khoáng sản
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện: Mộ Đức, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Bình Sơn, Trà Bồng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại các mỏ khoáng sản nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan