Khu neo đậu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,154 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu neo đậu
vùng nước bên ngoài vùng nước của cảng, bến thủy nội địa được thiết lập bằng hệ thống phao neo, trụ neo hoặc tự neo để phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ neo đậu chuyển tải hàng hóa, hành khách hoặc thực hiện hoạt động khác theo quy định.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 08/2021/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu neo đậu” 1,154
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển