Khu bảo tồn loài, sinh cảnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 18 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu bảo tồn loài, sinh cảnh
khu vực có hệ sinh thái rừng hoặc có cả hệ sinh thái đất ngập nước, hệ sinh thái biển, ngoài các chức năng chung của rừng đặc dụng, được xác lập chủ yếu để bảo tồn bền vững các loài sinh vật nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và công ước quốc tế mà Việt Nam
Căn cứ pháp lý: Nghị định 117/2010/NĐ-CP về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu bảo tồn loài, sinh cảnh” 18
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển