Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Khóa bí mật con dấu là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khóa bí mật con dấu
khóa bí mật tương ứng với chứng thư số cơ quan, tổ chức.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 41/2017/TT-BTTTT về quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khóa bí mật con dấu”
5