Hoạt động trồng trọt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 256 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động trồng trọt
Bao gồm hoạt động về giống cây trồng; phân bón; canh tác; thu hoạch, sơ chế, bảo quản, chế biến, thương mại và quản lý chất lượng sản phẩm cây trồng
Căn cứ pháp lý: Luật Trồng trọt 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động trồng trọt” 256
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển