Hoạt động sở hữu trí tuệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 96 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động sở hữu trí tuệ
hoạt động của các cá nhân, tổ chức trong việc nghiên cứu tạo dựng, xác lập, khai thác, phát triển và bảo vệ các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3878/2008/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động sở hữu trí tuệ” 96
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển