Hoạt động chăn nuôi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 512 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động chăn nuôi
Là nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản vật nuôi và hoạt động khác có liên quan đến vật nuôi, sản phẩm chăn nuôi phục vụ mục đích làm thực phẩm, khai thác sức kéo, làm cảnh hoặc mục đích khác của c...
Căn cứ pháp lý: Luật Chăn nuôi 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động chăn nuôi” 512
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển