Hệ thống camera giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 305 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống camera giám sát
tài sản của Cục Hải quan Bình Dương giao cho các Chi cục Hải quan trực thuộc Cục quản lý và sử dụng phục vụ cho công tác kiểm tra, giám sát trên địa bàn quản lý và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp luật. Căn cứ yêu cầu quản lý Chi cục sử dụng Camera theo thời gian 24/7.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 96/QĐ-HQBD năm 2012 về Quy trình kiểm tra, giám sát hải quan bằng hệ thống camera giám sát do Cục trưởng Cục Hải quan Bình Dương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống camera giám sát” 305
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển