Hệ thống camera giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 305 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống camera giám sát
tài sản có giá trị phải được quản lý đúng theo Luật Quản lý, sử dụng tài sản của Nhà nước và các văn bản có liên quan; phải được phân công theo dõi, quản lý, sử dụng đúng mục đích và hiệu quả.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1661/QĐ-HQHCM năm 2012 về Quy trình giám sát hải quan bằng camera đối với người xuất, nhập cảnh; hành lý, hàng hóa của người xuất, nhập cảnh tại ga hành khách tàu biển cảng Nhà Rồng do Cục trưởng Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống camera giám sát” 305
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển