Hàng hóa của cư dân biên giới là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hàng hóa của cư dân biên giới
Là hàng hóa được sản xuất ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc nước láng giềng do cư dân biên giới mua, bán, trao đổi ở khu vực biên giới hai bên để phục vụ các nhu cầu sinh hoạt,...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 112/2014/NĐ-CP quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hàng hóa của cư dân biên giới” 26
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển