Giảm trừ gia cảnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 47 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giảm trừ gia cảnh
Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú.  gồm hai phần sau đây: a) Mức...
Căn cứ pháp lý: Luật thuế thu nhập cá nhân sửa đổi 2012
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giảm trừ gia cảnh” 47
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển