Giám sát trực tiếp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 291 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, nắm tình hình trực tiếp tại doanh nghiệp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2342/QĐ-UBND năm 2007 về Quy chế tổ chức giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát trực tiếp” 291
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển