Giám sát cộng đồng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 387 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát cộng đồng
hoạt động tự nguyện của dân cư sống trên địa bàn nhằm theo dõi, đánh giá việc chấp hành các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư, của các nhà thầu, kiến nghị với cấp có thẩm quyền về các vi phạm để kịp thời ngăn chặn và xử lý.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 33/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát cộng đồng” 387
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển