Đơn vị phối hợp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,390 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị phối hợp
đơn vị tham gia ý kiến hoặc chịu trách nhiệm đối với công việc liên quan đến lĩnh vực chuyên môm, nghiệp vụ của đơn vị mình. Khi xử lý và phối hợp xử lý công việc, chuyên viên đơn vị chủ trì và chuyên viên đơn vị phối hợp căn cứ chức năng, nhiệm vụ đơn vị mình phải thể hiện rõ ý kiến về:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 242/QĐ-VPCP năm 2012 về Quy chế làm việc của Văn phòng Chính phủ do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị phối hợp” 2,390
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển