Đại biểu dự khuyết là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại biểu dự khuyết
đại biểu có số phiếu sát với số phiếu của đại biểu chính thức cuối cùng được bầu từ Đại hội cơ sở.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 97/2005/QĐ-BNV phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội những người làm công tác Điện ảnh Việt Nam (gọi tắt là Hội Điện ảnh Việt Nam) do Bộ trưởng Bộ Nội Vụ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại biểu dự khuyết” 26
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển