Đại biểu chỉ định là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại biểu chỉ định
hội viên của Hội nhưng không được bầu làm đại biểu chính thức. Số lượng đại biểu chỉ định không quá 5% tổng số đại biểu chính thức dự Đại hội. Đại biểu chỉ định do Ban Chấp hành quyết định, có quyền phát biểu ý kiến nhưng không được tham gia bầu cử tại Đại hội.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 861/QĐ-BNV năm 2010 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Hội Mỹ thuật Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại biểu chỉ định” 13
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển