Công ty hợp danh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 883 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công ty hợp danh
Là công ty đối nhân. Khi tham gia công ty, mỗi thành viên góp một phần vốn, nhưng vẫn quản lý phần vốn này. Phần vốn này không được tự do chuyển nhượng hoặc thừa kế. Tất cả các thành viên của công ty hợp danh đều có tư cách thương gia, chịu trách nhiệm cá nhân, liên đới và vô hạn về mọi hoạt động của công ty. Công ty hợp danh có tên riêng phải được đặt theo quy định của pháp luật, cụ thể là người ta lấy tên của một thành viên của công ty kèm theo các chữ và công ty. Vd. Nguyễn Văn A và công ty.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 113
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công ty hợp danh” 883
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển