Công ty hợp danh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 883 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công ty hợp danh
Là doanh nghiệp, trong đó: a) Phải có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung (sau đây gọi là thành viên hợp danh). Ngoài các thành viên hợp danh, công ...
Căn cứ pháp lý: Luật Doanh nghiệp 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công ty hợp danh” 883
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển