Công trình kè là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 166 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình kè
công trình xây dựng, gia cố trực tiếp lòng, mái, bờ sông, kênh, rạch; phòng, chống xói lở, bảo vệ tuyến đê, đường giao thông, đô thị và các hạng mục cảnh quan khác. Bao gồm phần trên mặt nước và phần dưới mặt nước, phần trên mặt đất và phần dưới mặt đất.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 62/2018/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và khai thác công trình kè trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình kè” 166
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển