Cộng tác viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,326 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên
nhân viên chuyên môn, kỹ thuật của các tổ chức dân lập tự nguyện, tự quản của cộng đồng, gồm: Hợp tác xã, Tổ, Đội hợp tác, Câu lạc bộ, Chi hội, khuyến nông viên cá nhân hành nghề về dịch vụ thú y, bảo vệ thực vật,…trên địa bàn được đăng ký hoạt động theo quy chế hoặc điều lệ do UBND cấp xã phê duyệt.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 41/2009/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ; cơ cấu tổ chức và chế độ chính sách đối với Ban Nông nghiệp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên” 3,326
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển