Công nghiệp phần mềm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 219 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công nghiệp phần mềm
Là công nghiệp sản xuất các sản phẩm phần mềm, bao gồm phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, phần mềm điều khiển, tự động hóa và các sản phẩm tương tự khác; cung cấp các giải pháp cài ...
Căn cứ pháp lý: Luật Công nghệ thông tin 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công nghiệp phần mềm” 219
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển