Công chức cấp xã là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,507 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chức cấp xã
người đang hưởng chế độ hưu trí hoặc trợ cấp mất sức lao động, ngoài lương hưu hoặc trợ cấp mất sức lao động, hàng tháng được hưởng 90% mức lương bậc 1 của ngạch công chức hành chính có cùng trình độ đào tạo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ và không phải đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (không được nâng lương thường xuyên).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 23/2006/QĐ-UBND về tổ chức bộ máy và chế độ chính sách đối với cán bộ chuyên trách, công chức, cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức cấp xã” 2,507
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển