Cơ sở hạ tầng cảng cá là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 31 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở hạ tầng cảng cá
các công trình, hạng mục trong khu vực cảng cá như: Hệ thống luồng lạch, vùng nước quay trở, neo đậu tàu, cầu - bến cảng, bờ kè, cọc buộc tàu, kè chắn cát, giảm sóng, đường nội bộ, trụ sở làm việc, nhà phân loại, nhà kho, kiốt, dịch vụ hậu cần, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống biển báo, hệ thống đèn chiếu sáng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 38/2015/QĐ-UBND về Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở hạ tầng cảng cá” 31
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển