Chứng nhận bổ sung là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 57 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng nhận bổ sung
hình thức áp dụng cho kiểm định viên có Quyết định chứng nhận còn hiệu lực và có hồ sơ đề nghị chứng nhận bổ sung phạm vi kiểm định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2006/QĐ-BKHCN về việc chứng nhận và cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng nhận bổ sung” 57
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển