Chứng chỉ kỹ năng nghề là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 89 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng chỉ kỹ năng nghề
Là chứng nhận một công nhân quốc phòng có đủ khả năng thực hiện các công việc đạt yêu cầu ở một bậc trình độ kỹ năng của một nghề..
Căn cứ pháp lý: Nghị định 83/2016/NĐ-CP quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng chỉ kỹ năng nghề” 89
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển