Chưa được xuất cảnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 40 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chưa được xuất cảnh
việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định không cho phép công dân Việt Nam xuất cảnh.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 21/2011/TT-BCA quy định về trình tự, thủ tục thực hiện quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh do Bộ Công an ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chưa được xuất cảnh” 40
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển