Chi phí khấu hao: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 41 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chi phí khấu hao:
khoản chi về hao mòn máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 10/2007/QĐ-BBCVT ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình bưu chính, viễn thông do Bộ trưởng Bộ Bưu Chính Viễn Thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chi phí khấu hao:” 41
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển