Cảng thủy nội địa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 483 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cảng thủy nội địa
Là hệ thống công trình được xây dựng để phương tiện, tàu biển neo đậu, xếp dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện dịch vụ hỗ trợ khác.  có vùng đất cảng và vùng nước cảng. Vùng đ...
Căn cứ pháp lý: Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cảng thủy nội địa” 483
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển