Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Bảo trì, bảo dưỡng: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 14 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo trì, bảo dưỡng:
tập hợp các hoạt động nhằm duy trì hoặc phục hồi một thiết bị ở tình trạng nhất định hoặc đảm bảo một dịch vụ nhất định luôn hoạt động trong trạng thái tiêu chuẩn.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1200/QĐ-UBND năm 2017 Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo trì, bảo dưỡng:” 14