Bảo tồn đa dạng sinh học là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo tồn đa dạng sinh học
Là việc bảo vệ sự phong phú của các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng, đặc thù hoặc đại diện; bảo vệ môi trường sống tự nhiên thường xuyên hoặc theo mùa của loài hoang dã, cảnh quan môi trường...
Căn cứ pháp lý: Luật đa dạng sinh học 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo tồn đa dạng sinh học” 1,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển