Bảo dưỡng thường xuyên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 471 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo dưỡng thường xuyên
việc kiểm tra, bảo dưỡng kỹ thuật động cơ và các hệ thống nhằm duy trì phương tiện luôn luôn ở trạng thái tốt, sẵn sàng phục vụ. Bảo dưỡng thường xuyên được thực hiện trước và sau khi phương tiện phục vụ tàu bay. Khi thay đổi ca trực các nhân viên kỹ thuật phải tiến hành kiểm tra tình trạng kỹ thuật của các phương tiện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 06/2006/QĐ-BGTVT ban hành Quy chế quản lý, khai thác kỹ thuật các phương tiện hoạt động trên khu bay do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo dưỡng thường xuyên” 471
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển