Báo cáo tháng: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 159 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Báo cáo tháng:
báo cáo tổng hợp kết quả công tác trong tháng; thời điểm chốt số liệu tính từ ngày 11 tháng trước đến ngày 10 của tháng báo cáo; thực hiện cho các tháng 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10 và 11 trong năm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 79/2007/QĐ-UBND Quy định chế độ thông tin, báo cáo về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; công tác thanh tra và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Báo cáo tháng:” 159
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển