Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 5587/5794

Vật liệu nổ công nghiệp
bao gồm thuốc nổ và các phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng.
Vật liệu nổ công nghiệp
thuốc nổ và các phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng.
Vật liệu nổ công nghiệp
thuốc nổ và phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng.
Vật liệu nổ công nghiệp
thuốc nổ và phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng.
Vật liệu nổ công nghiệp
thuốc nổ và các phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng.
Vật liệu nổ công nghiệp
thuốc nổ và các phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng.
Vật liệu nổ công nghiệp
vật liệu nổ sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp, kinh tế, dân sinh.
Vật liệu nổ công nghiệp
sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận hợp quy bao gồm:
Vật liệu nổ công nghiệp
thuốc nổ và các phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng.
Vật liệu nổ công nghiệp
thuốc nổ và các phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng.