Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4904/5794
Thời gian thẩm định tối đa
05 ngày đối với từng nội dung: Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu...
Thời gian thẩm định tối đa
30 ngày đối với từng nội dung: Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời...
Thời gian thẩm định tối đa
10 ngày đối với từng nội dung: Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời...
Thời gian thẩm định tối đa
20 ngày cho từng nội dung thẩm định: kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ...
Thời gian thẩm định, phê duyệt:
thời gian được tính bằng ngày làm việc.
Thời gian thẩm định, phê duyệt:
thời gian được tính bằng ngày làm việc.
Thời gian thi
180 phút cho cả 05 phần thi.
Thời gian thi
180 phút cho cả 05 phần thi. Người tham gia 04 phần thi thì thời gian thi
Thời gian thi
180 phút cho cả 05 phần thi. Người tham gia 4 phần thi thì thời gian thi
Thời gian thí điểm hoạt động
03 năm (kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành).