Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 4873/5794

Thợ máy trực ca AB
thuyền viên có trình độ nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc III/5 của Công ước STCW và hoà...
Thợ máy trực ca AB
thuyền viên có trình độ nghiệp vụ theo quy định tại các điều khoản của Quy tắc III/4 và Q...
Thợ máy trực ca Oiler
thuyền viên có trình độ nghiệp vụ theo quy định tại các điều khoản của Quy tắc III/4 của C...
Thợ máy trực ca Oiler
Là thuyền viên có trình độ nghiệp vụ theo quy định tại các điều khoản của Quy tắc III/4 củ...
Thợ máy trực ca Oiler
thuyền viên có trình độ nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc III/4 của Công ước STCW và hoà...
Thợ mìn
Là người trực tiếp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp theo hộ chiếu nổ mìn đã được phê duyệt.
Thỏa hiệp
Sự nhượng bộ, chấp nhận yêu cầu hoặc rút bớt yêu cầu để có được sự nhất trí giữa các bên c...
Thỏa thuận cấp bảo lãnh
Là văn bản thỏa thuận giữa bên bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoặc bên xác nhận bảo lã...
Thỏa thuận cấp bảo lãnh
Là văn bản thỏa thuận giữa bên bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoặc bên xác nhận bảo lã...
Thỏa thuận cấp bảo lãnh
văn bản thỏa thuận giữa Bên bảo lãnh, bên được bảo lãnh và các bên liên quan (nếu có), tro...