Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4848/5794
Thiên tai
Bao gồm: bão, áp thấp nhiệt đới, gió mạnh trên biển, lốc, ngập lụt, nước biển dâng, sạt lở...
Thiên tai khí tượng thủy văn
Là hiện tượng khí tượng thủy văn bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, ảnh hư...
Thiên tai, dịch bệnh trên phạm vi rộng
Là trường hợp thiên tai, dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng tr...
Thiết bị (máy) điểm hỏa
Là thiết bị chuyên dụng để thực hiện nhiệm vụ kích nổ ống nổ điện
Thiết bị AIS
Là thành phần kỹ thuật lắp đặt trên các phương tiện như tàu biển, giàn khoan, tàu cá, phươ...
Thiết bị AIS
thành Phần kỹ thuật được lắp đặt trên tàu thuyền, có chức năng thu phát bản tin AIS;
Thiết bị an định Hexogen
Là thiết bị tạo Hexogen từ hỗn hợp Nitrôxenlulô và Nátricácbonnát.
Thiết bị an ninh hàng không
thiết bị chuyên dụng được sử dụng nhằm ngăn ngừa và phát hiện hành vi can thiệp bất hợp ph...
Thiết bị an ninh hàng không
thiết bị chuyên dụng được sử dụng nhằm phòng ngừa, phát hiện và ngăn chặn hành vi can thiệ...
Thiết bị ăng ten liền
Là thiết bị liên lạc vô tuyến có ăng ten liền không cần sử dụng đầu nối bên ngoài và ăng t...