Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4640/5794
Tái sử dụng chất thải
Là việc sử dụng lại chất thải một cách trực tiếp hoặc sau khi sơ chế mà không làm thay đổi...
Tái sử dụng chất thải rắn
việc sử dụng lại CTRSH, CTRCNTT và CTRXD một cách trực tiếp hoặc sau khi sơ chế mà không l...
Tái sử dụng nước
Là hoạt động sử dụng lại nước thải đã được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phù hợp...
Tái sử dụng nước
Là hoạt động sử dụng lại nước thải đã được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phù hợp v...
Tái tạo nguồn lợi thủy sản
Là quá trình tự phục hồi hoặc hoạt động phục hồi, gia tăng nguồn lợi thủy sản.
Tái tạo nguồn lợi thuỷ sản
Là quá trình tự phục hồi hoặc hoạt động làm phục hồi, gia tăng nguồn lợi thuỷ sản.
Tái tạo nguồn lợi thủy sản
quá trình tự phục hồi hoặc hoạt động làm phục hồi, gia tăng nguồn lợi thủy sản.
Tái tạo nguồn lợi thủy sản
quá trình tự phục hồi hoặc hoạt động làm phục hồi, gia tăng nguồn lợi thủy sản.
Tái tạo nguồn lợi thủy sản
quá trình tự phục hồi hoặc hoạt động làm phục hồi, gia tăng nguồn lợi thủy sản.
Tái tạo nguồn lợi thủy sản
quá trình tự phục hồi hoặc hoạt động làm phục hồi, gia tăng nguồn lợi thủy sản.