Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 94/222

Vé giấy
Là vé do tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy...
Vé hành khách
bằng chứng của việc giao kết hợp đồng vận chuyển hành khách, sau đây gọi tắt
Vé hành khách
bằng chứng để chi trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
Vé hành khách
bằng chứng của việc giao kết hợp đồng vận tải hành khách. Vé hành khách do người kinh doan...
Vé hành khách
bằng chứng của việc giao kết hợp đồng vận tải hành khách. Vé hành khách do doanh nghiệp ki...
Vé hợp lệ
vé do doanh nghiệp phát hành, còn đủ các thông tin phù hợp với quy định của từng loại vé.
Vé hợp lệ
vé do doanh nghiệp phát hành không bị tẩy, xóa, sửa chữa, còn đủ các thông tin và phải đi...
Về khách quan: trước hết
sự tác động tích cực của làn sóng đầu tư nước ngoài sau khi Việt Nam gia nhập WTO; sự hỗ t...
Vé lượt, vé chặng
chứng từ để khách sử dụng đi một lượt hoặc một chặng trên một tuyến xe buýt. Vé tháng
Về mức độ thực hiện: Vì
một quy định chung cho tất cả các đơn vị từ trung ương đến địa phương, trong khi biên chế,...