Vé hành khách là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 60 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vé hành khách
bằng chứng để chi trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 77/2015/TT-BGTVT Quy định về vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vé hành khách” 60
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển