Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 91/222

Vay nước ngoài
Là việc Bên đi vay nhận khoản tín dụng từ Người không cư trú thông qua việc ký kết và thực...
Vay nước ngoài
Là khoản vay ngắn hạn, trung - dài hạn phải trả lãi hoặc không phải trả lãi do Nhà nước, C...
Vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh
Là việc Bên đi vay thực hiện vay nước ngoài theo phương thức tự vay, tự chịu trách nhiệm t...
Vay ODA
Là khoản vay nhân danh Nhà nước, Chính phủ Việt Nam từ nhà tài trợ là chính phủ nước ngoài...
Vay tài sản
Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc một vậ...
Vay thương mại
Là khoản vay theo điều kiện thị trường.
Vay thương mại nước ngoài của Chính phủ
Là các Khoản vay có các Điều kiện tương tự như vay tài chính, vay tín dụng xuất khẩu từ cá...
Vay ưu đãi
Là khoản vay có điều kiện ưu đãi hơn so với vay thương mại nhưng thành tố ưu đãi chưa đạt...
Vay, trả nợ nước ngoài (được thống kê trong cán cân thanh toán)
Là các giao dịch vay và trả nợ gốc giữa người cư trú và người không cư trú.
VDL Mode 2 ground base station
Là thiết bị chỉ truyền số liệu, sử dụng kỹ thuật điều chế D8PSK và kỹ thuật đa truy nhập n...