Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 87/222

Vật liệu xây dựng
sản phẩm có nguồn gốc từ hữu cơ, vô cơ, kim loại được sử dụng để tạo nên công trình xây dự...
Vật liệu xây dựng
sản phẩm có nguồn gốc hữu cơ, vô cơ, kim loại được sử dụng để tạo nên công trình xây dựng,...
Vật liệu xây dựng (VLXD):
sản phẩm có nguồn gốc hữu cơ, vô cơ, kim loại được sử dụng để tạo nên công trình xây dựng,...
Vật liệu xây dựng chủ yếu
Là các loại vật liệu xây dựng được quản lý và quy hoạch trên phạm vi toàn quốc, bao gồm: X...
Vật liệu xây dựng chủ yếu
các loại vật liệu xây dựng, bao gồm: Xi măng, vật liệu ốp lát (ceramic, granit, cotto, đá...
Vật liệu xây dựng nhóm A:
vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi (gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi...
Vật liệu xây dựng nhóm B:
các loại vật liệu xây dựng dễ cháy (gồm: gỗ xây dựng, tre, nứa, lá, vật liệu nhựa, các loạ...
Vật liệu xây dựng nhóm C:
vật liệu xây dựng có mùi, hóa chất độc hại, gây bụi (gồm: sơn dầu, giấy dầu, cót ép, hắc í...
Vật mang bí mật nhà nước
Là vật thể bao gồm tài liệu, vật liệu, máy móc trong đó có lưu giữ, chứa đựng bí mật nhà n...
Vật mang bí mật nhà nước
vật thể bao gồm tài liệu, vật liệu, máy móc trong đó có lưu giữ, chứa đựng bí mật nhà nước...