Vật liệu xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8,266 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vật liệu xây dựng
sản phẩm có nguồn gốc hữu cơ, vô cơ, kim loại được sử dụng để tạo nên công trình xây dựng, trừ các trang thiết bị điện.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 124/2007/NĐ-CP về quản lý vật liệu xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vật liệu xây dựng” 8,266
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển