Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “U”: 661 thuật ngữ — Trang 46/67

Ủy thác
là hành vi pháp lý được thực hiện dưới hình thức văn bản - hợp đồng ủy thác, theo đó bên đ...
Ủy thác cho thuê tài chính
Là việc bên ủy thác ủy thác cho bên nhận ủy thác để cho thuê tài chính đối với khách hàng...
Ủy thác cho vay
Là việc Quỹ giao cho Ngân hàng nhận ủy thác thực hiện một số hoạt động liên quan đế...
Ủy thác cho vay
Là việc bên ủy thác ủy thác cho bên nhận ủy thác để cho vay đối với khách hàng vay vốn.
Ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Là việc tổ chức kinh tế (sau đây gọi là tổ chức ủy thác) giao vốn bằng ngoại tệ cho tổ chứ...
Ủy thác góp vốn, mua cổ phần
Là việc bên ủy thác ủy thác cho bên nhận ủy thác để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp,...
Ủy thác kiểm toán
việc Kiểm toán nhà nước giao cho doanh nghiệp kiểm toán với danh nghĩa của Kiểm toán...
Ủy thác kiểm toán
việc Kiểm toán Nhà nước giao cho doanh nghiệp kiểm toán thực hiện toàn bộ cuộc kiểm toán t...
Uỷ thác mua bán hàng hoá
Là hoạt động thương mại, theo đó bên nhận uỷ thác thực hiện việc mua bán hàng hoá với danh...
Ủy thác mua bán hàng hóa
Là hành vi thương mại mà bên được ủy thác thực hiện việc mua bán hàng hóa với danh nghĩa c...