Ủy thác kiểm toán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy thác kiểm toán
việc Kiểm toán Nhà nước giao cho doanh nghiệp kiểm toán thực hiện toàn bộ cuộc kiểm toán theo các chuẩn mực, quy trình kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước hoặc các chuẩn mực, quy trình kiểm toán được Kiểm toán Nhà nước chấp nhận. Kiểm toán Nhà nước trả phí ủy thác kiểm toán.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 03/2011/QĐ-KTNN về Quy chế thuê hoặc ủy thác doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy thác kiểm toán” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển