Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 814/868

Trưởng Đoàn kiểm toán
người được Tổng Kiểm toán nhà nước quyết định theo đề nghị của thủ trưởng đơn vị chủ t...
Trưởng đoàn kiểm toán
người được dự kiến giao làm Trưởng đoàn kiểm toán trong Thông báo Kế hoạch kiểm toán tổng...
Trưởng Đoàn kiểm tra
công chức Quản lý thị trường đáp ứng quy định tại điểm b khoản này và có Thẻ kiểm tra thị...
Trưởng đoàn kiểm tra
người tổ chức, điều hành, phân công thực hiện nhiệm vụ kiểm tra được giao; thực hiện các q...
Trưởng đoàn thanh tra
Là người đứng đầu Đoàn thanh tra có trách nhiệm chỉ đạo, điều hành hoạt động của Đoàn than...
Trưởng đoàn thanh tra
người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành có đủ tiêu chuẩn theo quy định c...
Trưởng đoàn thanh tra
công chức các đơn vị trực thuộc KTNN có trách nhiệm báo cáo Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trự...
Trưởng đoàn thanh tra
người đứng đầu đoàn thanh tra thực hiện nhiệm vụ thanh tra lao động, gồm: Trưởng đoàn than...
Trưởng đoàn thanh tra
người đứng đầu Đoàn thanh tra, có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo các thành viên Đoàn thanh t...
Trưởng đoàn thanh tra
cán bộ, công chức thuộc cơ quan thanh tra nhà nước có trách nhiệm báo cáo Thủ trưởng cơ qu...