Trưởng đoàn kiểm toán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 82 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng đoàn kiểm toán
người được dự kiến giao làm Trưởng đoàn kiểm toán trong Thông báo Kế hoạch kiểm toán tổng thể năm của Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành, Kiểm toán Nhà nước khu vực và đơn vị trực thuộc Kiểm toán Nhà nước được Tổng Kiểm toán Nhà nước giao chủ trì tổ chức thực hiện cuộc kiểm toán; Quyết định kiểm toán của Tổng Kiểm toán Nhà nước.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1530/QĐ-KTNN năm 2012 về Quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm toán của cuộc kiểm toán do Kiểm toán Nhà nước thực hiện
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng đoàn kiểm toán” 82
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển